Từ vựng B1

Chủ đề academic · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

reform

/rɪˈfɔrm/ B1 IELTS

Nghĩa

cải cách động từ

Định nghĩa · To change something to improve it.

“The government plans to reform the education system.”Chính phủ có kế hoạch cải cách hệ thống giáo dục.

“They plan to reform healthcare.”Họ dự định cải cách y tế.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện ý kiến về thay đổi.

Ghi chú · Cải cách có hệ thống; 'change' chung chung hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...