Từ vựng B1

Chủ đề academic · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

renounce

/rɪˈnaʊns/ B1 IELTS

Nghĩa

từ bỏ động từ

Định nghĩa · To give up a claim or right.

“He decided to renounce his citizenship.”Anh ấy quyết định từ bỏ quốc tịch của mình.

Mẹo IELTS · Dùng từ này để thể hiện sự từ bỏ trong bài nói.

Ghi chú · Thường dùng khi từ bỏ quyền lợi hoặc niềm tin.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...