renounce
/rɪˈnaʊns/ B1 IELTS
Nghĩa
từ bỏ
động từ
Định nghĩa · To give up a claim or right.
“He decided to renounce his citizenship.”Anh ấy quyết định từ bỏ quốc tịch của mình.
Cụm hay dùng
renounce a titlerenounce a beliefrenounce rights
Mẹo IELTS · Dùng từ này để thể hiện sự từ bỏ trong bài nói.
Ghi chú · Thường dùng khi từ bỏ quyền lợi hoặc niềm tin.