solely
/ˈsoʊlli/ B1 IELTS
Nghĩa
chỉ
trạng từ
Định nghĩa · Only; exclusively.
“She is solely responsible for the project.”Cô ấy hoàn toàn chịu trách nhiệm cho dự án.
Đồng nghĩa
onlyexclusively
Cụm hay dùng
solely focusedsolely responsiblesolely for
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nhấn mạnh trong bài nói.
Ghi chú · Thường dùng để nhấn mạnh sự độc quyền.