self-confident
Nghĩa
“She is very self-confident.”Cô ấy rất tự tin.
“Being self-confident helps in interviews.”Tự tin giúp ích trong phỏng vấn.
Ghi chú · Diễn tả sự tự tin vào bản thân.
Từ vựng B1
Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“She is very self-confident.”Cô ấy rất tự tin.
“Being self-confident helps in interviews.”Tự tin giúp ích trong phỏng vấn.
Ghi chú · Diễn tả sự tự tin vào bản thân.
Đang tải...