courage
/ˈkʌrɪdʒ/ B2
Nghĩa
dũng cảm
danh từ
Định nghĩa · The ability to face fear or difficulty.
“It takes courage to stand up for what you believe in.”Cần có dũng cảm để đứng lên vì những gì bạn tin tưởng.
“It takes courage to speak in public.”Cần dũng cảm để nói trước công chúng.
Cụm hay dùng
show couragelack courage
Cấu tạoTừ 'courage' có nguồn gốc từ tiếng Pháp.
Mẹo IELTS · Nên đưa ví dụ về sự dũng cảm trong Speaking.
Ghi chú · Dùng để mô tả hành động dũng cảm.