aggressively
/əˈɡrɛs.ɪv.li/ B2
Nghĩa
một cách hung hăng, quyết liệt
adv.
“He spoke aggressively during the meeting.”Anh ấy nói một cách hung hăng trong cuộc họp.
“She approached the problem aggressively.”Cô ấy tiếp cận vấn đề một cách quyết liệt.
Đồng nghĩa
forcefullyintensely
Cụm hay dùng
act aggressivelyrespond aggressively
Ghi chú · Thường dùng để chỉ hành động hoặc thái độ mạnh mẽ.