Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

journalist

/ˈdʒɜrnəlɪst/ B1

Nghĩa

nhà báo danh từ

Định nghĩa · A person who reports news for media outlets.

“The journalist wrote an article about climate change.”Nhà báo đã viết một bài báo về biến đổi khí hậu.

“The journalist wrote an article.”Nhà báo đã viết một bài báo.

Mẹo IELTS · Nói về nghề nghiệp trong phần nói hoặc viết.

Ghi chú · Thường dùng cho báo in/online, không phải TV news anchor.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...