Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

decimal

/ˈdɛsɪməl/ B2

Nghĩa

thập phân tính từ

Định nghĩa · Relating to the base 10 number system.

“The decimal system is widely used in mathematics.”Hệ thập phân được sử dụng rộng rãi trong toán học.

“The number 3.14 is a decimal.”Số 3.14 là số thập phân.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về số liệu trong IELTS.

Ghi chú · Hệ thập phân, dùng dấu chấm thập phân.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...