Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Đặt mua vật tư

8 từ vựng B1 TOEIC
Đăng nhập để học
1. Tuyển dụng & Đăng tin 33 từ 2. Phỏng vấn xin việc 27 từ 3. Tuyển dụng & Đào tạo 21 từ 4. Lương & Phúc lợi 29 từ 5. Thăng tiến & Khen thưởng 27 từ 6. Đánh giá hiệu suất 27 từ 7. Ngân hàng 38 từ 8. Kế toán 18 từ 9. Hóa đơn & Thanh toán 30 từ 10. Thuế 28 từ 11. Đầu tư 31 từ 12. Báo cáo tài chính 16 từ 13. Marketing 23 từ 14. Quảng cáo 22 từ 15. Bán hàng 17 từ 16. Đàm phán 24 từ 17. Hợp đồng 25 từ 18. Phát triển sản phẩm 29 từ 19. Giá & Khuyến mãi 21 từ 20. Sản xuất 16 từ 21. Kiểm soát chất lượng 31 từ 22. Kho hàng & Tồn kho 28 từ 23. Vận chuyển & Logistics 26 từ 24. Đặt mua vật tư 8 từ 25. Kho bãi & Lưu trữ 20 từ 26. Quy trình văn phòng 21 từ 27. Thư tín công việc 19 từ 28. Họp & Ủy ban 27 từ 29. Lập kế hoạch kinh doanh 14 từ 30. Hội nghị & Hội thảo 23 từ 31. Công nghệ văn phòng 32 từ 32. Bất động sản 31 từ 33. Thuê & Cho thuê 23 từ 34. Pháp lý cơ bản 23 từ 35. Bảo hiểm 31 từ 36. Bảo hành & Cam kết 12 từ 37. Hàng không (nâng cao) 36 từ 38. Khách sạn 25 từ 39. Thuê xe 19 từ 40. Ẩm thực & Tiệc 30 từ 41. Phim & Giải trí 31 từ 42. Sân khấu & Nghệ thuật 34 từ 43. Truyền thông & Báo chí 32 từ 44. Dịch vụ du lịch 19 từ 45. Phòng khám & Bệnh viện 28 từ 46. Nhà thuốc 34 từ 47. Bảo hiểm y tế 29 từ 48. Nha khoa 30 từ 49. Kinh tế & Thương mại 14 từ 50. Internet & Phần mềm 17 từ 51. Quản lý dự án 14 từ 52. An toàn lao động 26 từ 53. Quan hệ khách hàng 15 từ 54. Thông cáo & Quan hệ công chúng 16 từ 55. Môi trường & Bền vững 27 từ 56. Xây dựng 34 từ 57. Nghiên cứu & Khảo sát 24 từ 58. Thời tiết & Dự báo 39 từ 59. Giáo dục & Phát triển 19 từ 60. Thể hình & Giải trí 22 từ 61. Vận hành bán lẻ 18 từ 62. Năng lượng & Tiện ích 17 từ
Danh sách từ vựng  8 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈpɜːr.tʃəs ˈɔːr.dɚ/
n.
đơn đặt hàng (PO)
Please issue a purchase order for the supplies.
Vui lòng phát hành đơn đặt hàng cho vật tư.
Chi tiết
The purchase order was approved yesterday.Đơn đặt hàng đã được phê duyệt hôm qua.
Đồng nghĩaPOorder form
Cụm hay dùngissue a purchase ordersubmit a purchase orderpurchase order numberpurchase order approvaloutstanding purchase order
Viết tắt phổ biến là 'PO'. Đây là tài liệu chính thức gửi cho nhà cung cấp.
/ˌrɛk.wɪˈzɪʃ.ən/
n.
phiếu đề xuất mua hàng, yêu cầu cấp phát
Submit the requisition form to the manager.
Nộp phiếu đề xuất cho quản lý.
Chi tiết
The requisition was denied due to budget cuts.Đề xuất bị từ chối do cắt giảm ngân sách.
Đồng nghĩarequestorder
Cụm hay dùngsubmit a requisitionpurchase requisitionrequisition formapprove a requisitioninternal requisition
Họ từrequisition (v.)requisitioned (adj.)
'Requisition' là bước nội bộ trước khi tạo purchase order chính thức.
/prəˈkjʊr/
v.
mua sắm, thu mua (thường mang tính chính thức)
We need to procure new office supplies.
Chúng ta cần thu mua vật tư văn phòng mới.
Chi tiết
The team procured materials at a lower cost.Đội đã thu mua vật liệu với chi phí thấp hơn.
Đồng nghĩaacquiresourceobtain
Cụm hay dùngprocure suppliesprocure servicesprocure at a competitive priceprocure in bulkprocure locally
Họ từprocurement (n.)procurement officer (n.)procured (adj.)
'Procure' trang trọng hơn 'buy'. Dùng trong văn bản hành chính và doanh nghiệp.
/ɪn bʌlk/
adv. phrase
theo số lượng lớn, mua sỉ
Ordering in bulk saves money long-term.
Đặt hàng số lượng lớn tiết kiệm tiền về lâu dài.
Chi tiết
They ship products in bulk to reduce costs.Họ vận chuyển hàng hóa số lượng lớn để giảm chi phí.
Đồng nghĩawholesalein large quantities
Cụm hay dùngbuy in bulkorder in bulkship in bulkpurchase in bulksell in bulk
'In bulk' thường đi với động từ 'buy', 'order', 'ship'. Dùng khi muốn nhấn mạnh số lượng lớn.
/tɜːrmz ænd kənˈdɪʃ.ənz/
n. phrase
điều khoản và điều kiện
Please review the terms and conditions carefully.
Vui lòng xem xét kỹ các điều khoản và điều kiện.
Chi tiết
Payment terms are outlined in the contract.Điều khoản thanh toán được nêu rõ trong hợp đồng.
Đồng nghĩaT&Ccontract termsstipulations
Cụm hay dùngagree to termspayment termsdelivery termsstandard termsterms of service
Họ từterm (n.)condition (n.)
Thường viết tắt T&C. 'Payment terms' (điều khoản thanh toán) là cụm phổ biến nhất trong TOEIC.
/ˈsɔːr.sɪŋ/
n.
tìm nguồn cung, tìm nhà cung cấp
Strategic sourcing lowers procurement costs.
Tìm nguồn cung chiến lược giúp giảm chi phí thu mua.
Chi tiết
Sourcing local suppliers reduces shipping time.Tìm nhà cung cấp địa phương giúp giảm thời gian vận chuyển.
Đồng nghĩaprocurementsupply acquisition
Cụm hay dùngglobal sourcinglocal sourcingstrategic sourcingsourcing strategysourcing team
Họ từsource (v./n.)sourced (adj.)
'Sourcing' nhấn mạnh quá trình tìm kiếm và lựa chọn nhà cung cấp, không chỉ là mua hàng.
/ˈjuː.nɪt praɪs/
n.
đơn giá, giá theo từng đơn vị sản phẩm
The unit price drops with larger orders.
Đơn giá giảm khi đặt số lượng lớn hơn.
Chi tiết
List the unit price for each item in the quote.Liệt kê đơn giá cho từng mặt hàng trong báo giá.
Đồng nghĩaprice per unitper-unit cost
Cụm hay dùngunit price listnegotiate unit pricefixed unit priceunit price breakdownunit price agreement
'Unit price' rất quan trọng khi so sánh giá giữa các nhà cung cấp và khi tính toán ngân sách.
/fʊlˈfɪl/
v.
hoàn tất (đơn hàng), thực hiện (yêu cầu)
The vendor fulfilled our order within three days.
Nhà cung cấp hoàn tất đơn hàng của chúng tôi trong ba ngày.
Chi tiết
We cannot fulfill the order due to low stock.Chúng tôi không thể hoàn tất đơn hàng do tồn kho thấp.
Đồng nghĩacompleteexecuteprocess
Cụm hay dùngfulfill an orderfulfill a contractorder fulfillmentfulfill requirementsunable to fulfill
Họ từfulfillment (n.)fulfilled (adj.)
'Order fulfillment' = toàn bộ quy trình xử lý và giao đơn hàng cho khách. Phổ biến trong logistics.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...