Quay lại TOEIC 300–600 · Trung cấp công sở
Bộ từ vựng

Marketing

23 từ vựng B1 TOEIC
Đăng nhập để học
1. Tuyển dụng & Đăng tin 33 từ 2. Phỏng vấn xin việc 27 từ 3. Tuyển dụng & Đào tạo 21 từ 4. Lương & Phúc lợi 29 từ 5. Thăng tiến & Khen thưởng 27 từ 6. Đánh giá hiệu suất 27 từ 7. Ngân hàng 38 từ 8. Kế toán 18 từ 9. Hóa đơn & Thanh toán 30 từ 10. Thuế 28 từ 11. Đầu tư 31 từ 12. Báo cáo tài chính 16 từ 13. Marketing 23 từ 14. Quảng cáo 22 từ 15. Bán hàng 17 từ 16. Đàm phán 24 từ 17. Hợp đồng 25 từ 18. Phát triển sản phẩm 29 từ 19. Giá & Khuyến mãi 21 từ 20. Sản xuất 16 từ 21. Kiểm soát chất lượng 31 từ 22. Kho hàng & Tồn kho 28 từ 23. Vận chuyển & Logistics 26 từ 24. Đặt mua vật tư 8 từ 25. Kho bãi & Lưu trữ 20 từ 26. Quy trình văn phòng 21 từ 27. Thư tín công việc 19 từ 28. Họp & Ủy ban 27 từ 29. Lập kế hoạch kinh doanh 14 từ 30. Hội nghị & Hội thảo 23 từ 31. Công nghệ văn phòng 32 từ 32. Bất động sản 31 từ 33. Thuê & Cho thuê 23 từ 34. Pháp lý cơ bản 23 từ 35. Bảo hiểm 31 từ 36. Bảo hành & Cam kết 12 từ 37. Hàng không (nâng cao) 36 từ 38. Khách sạn 25 từ 39. Thuê xe 19 từ 40. Ẩm thực & Tiệc 30 từ 41. Phim & Giải trí 31 từ 42. Sân khấu & Nghệ thuật 34 từ 43. Truyền thông & Báo chí 32 từ 44. Dịch vụ du lịch 19 từ 45. Phòng khám & Bệnh viện 28 từ 46. Nhà thuốc 34 từ 47. Bảo hiểm y tế 29 từ 48. Nha khoa 30 từ 49. Kinh tế & Thương mại 14 từ 50. Internet & Phần mềm 17 từ 51. Quản lý dự án 14 từ 52. An toàn lao động 26 từ 53. Quan hệ khách hàng 15 từ 54. Thông cáo & Quan hệ công chúng 16 từ 55. Môi trường & Bền vững 27 từ 56. Xây dựng 34 từ 57. Nghiên cứu & Khảo sát 24 từ 58. Thời tiết & Dự báo 39 từ 59. Giáo dục & Phát triển 19 từ 60. Thể hình & Giải trí 22 từ 61. Vận hành bán lẻ 18 từ 62. Năng lượng & Tiện ích 17 từ
Danh sách từ vựng  23 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/kæmˈpeɪn/
n.
chiến dịch (quảng bá)
They launched a new ad campaign.
Họ khởi động một chiến dịch quảng cáo mới.
Chi tiết
The campaign targets young customers.Chiến dịch nhắm tới khách hàng trẻ.
Đồng nghĩadrive
Cụm hay dùnga marketing campaignlaunch a campaignan ad campaignrun a campaigncampaign strategy
'Launch a campaign' = phát động chiến dịch. Hay đi với marketing/advertising.
/ˈsɜːrveɪ/
n./v.
khảo sát; tiến hành khảo sát
The survey revealed customer preferences clearly.
Cuộc khảo sát cho thấy rõ sở thích của khách hàng.
Chi tiết
We surveyed 500 shoppers last month.Chúng tôi đã khảo sát 500 người mua sắm tháng trước.
Đồng nghĩapollquestionnaire
Cụm hay dùngconduct a surveycustomer surveysurvey resultsonline surveysurvey respondents
Họ từsurveyor (n.)surveyed (adj.)
'Conduct a survey' = tiến hành khảo sát. Là danh từ đếm được: 'a survey', 'several surveys'.
/kənˈsjuːmər/
n.
người tiêu dùng
Consumers prefer eco-friendly packaging today.
Người tiêu dùng hiện ưa bao bì thân thiện môi trường.
Chi tiết
Consumer feedback shaped the new product design.Phản hồi của người tiêu dùng định hình thiết kế sản phẩm mới.
Đồng nghĩabuyercustomer
Cụm hay dùngconsumer behaviorconsumer demandtarget consumerconsumer feedbackconsumer goods
Họ từconsume (v.)consumption (n.)consumerism (n.)
'Consumer' rộng hơn 'customer': consumer = người dùng cuối; customer = người mua hàng trực tiếp.
/ˌdeməˈɡræfɪk/
n./adj.
nhóm dân số học; thuộc về dân số học
The brand appeals to a younger demographic.
Thương hiệu này hấp dẫn nhóm khách hàng trẻ hơn.
Chi tiết
We analyzed key demographic data before launch.Chúng tôi phân tích dữ liệu nhân khẩu học trước khi ra mắt.
Đồng nghĩasegmentgroup
Cụm hay dùngtarget demographicdemographic datakey demographicdemographic shiftdemographic profile
Họ từdemographics (n. pl.)demography (n.)
Số nhiều 'demographics' (không đổi nghĩa). Thường nói 'target demographic' trong marketing.
/ˈstræt̬ədi/
n.
chiến lược
The company updated its pricing strategy this year.
Công ty đã cập nhật chiến lược giá trong năm nay.
Chi tiết
A clear strategy helps achieve long-term growth.Một chiến lược rõ ràng giúp đạt tăng trưởng dài hạn.
Đồng nghĩaplanapproach
Cụm hay dùngmarketing strategydevelop a strategybusiness strategypricing strategylong-term strategy
Họ từstrategic (adj.)strategically (adv.)strategist (n.)
'Strategic' (adj.) hay dùng trong business: 'strategic decision/plan'. Không nhầm với 'tactics' (chiến thuật ngắn hạn).
/əˈwernəs/
n.
nhận thức; sự nhận biết (thương hiệu)
The ad increased brand awareness significantly.
Quảng cáo đã tăng đáng kể mức độ nhận biết thương hiệu.
Chi tiết
They ran events to raise product awareness.Họ tổ chức sự kiện để nâng cao nhận thức về sản phẩm.
Đồng nghĩarecognitionvisibility
Cụm hay dùngbrand awarenessraise awarenessawareness campaigncreate awarenesspublic awareness
Họ từaware (adj.)unaware (adj.)
'Brand awareness' = mức độ khách hàng biết đến thương hiệu. 'Raise/increase awareness' là cụm cố định.
/trɛnd/
n./v.
xu hướng; theo xu hướng
Social media trends influence consumer buying habits.
Xu hướng mạng xã hội ảnh hưởng đến thói quen mua sắm.
Chi tiết
The latest trend favors sustainable products.Xu hướng mới nhất ưa chuộng sản phẩm bền vững.
Đồng nghĩatendencymovement
Cụm hay dùngmarket trendcurrent trendfollow a trendemerging trendtrend analysis
Họ từtrendy (adj.)trending (adj.)
'Trending' (adj.) = đang nổi bật, thường dùng cho mạng xã hội. 'Market trend' = xu hướng thị trường.
/ˈriːsɜːrtʃ/
n./v.
nghiên cứu; tiến hành nghiên cứu
Market research guides our product decisions.
Nghiên cứu thị trường định hướng các quyết định sản phẩm.
Chi tiết
The team researched competitors before the launch.Nhóm đã nghiên cứu đối thủ trước khi ra mắt.
Đồng nghĩastudyinvestigation
Cụm hay dùngmarket researchconduct researchresearch findingsconsumer researchresearch data
Họ từresearcher (n.)research-based (adj.)
'Research' là danh từ không đếm được (uncountable): KHÔNG nói 'a research' → nói 'a study' hoặc 'a piece of research'.
/ˈtʃænəl/
n.
kênh (phân phối, truyền thông)
Social media is a key marketing channel today.
Mạng xã hội là kênh marketing quan trọng hiện nay.
Chi tiết
They distribute products through multiple retail channels.Họ phân phối sản phẩm qua nhiều kênh bán lẻ.
Đồng nghĩamediumplatform
Cụm hay dùngmarketing channeldistribution channelsales channeldigital channelcommunication channel
'Channel' trong marketing = kênh truyền thông hoặc phân phối. 'Multi-channel' = đa kênh.
/ɪnˈɡeɪdʒmənt/
n.
sự tương tác; mức độ gắn kết
High social media engagement boosts brand visibility.
Mức tương tác cao trên mạng xã hội tăng khả năng hiển thị thương hiệu.
Chi tiết
Customer engagement drives long-term loyalty.Sự gắn kết của khách hàng thúc đẩy lòng trung thành lâu dài.
Đồng nghĩainteractioninvolvement
Cụm hay dùngcustomer engagementaudience engagementengagement rateincrease engagementemployee engagement
Họ từengage (v.)engaged (adj.)engaging (adj.)
'Engagement rate' = tỷ lệ tương tác (likes, comments). Phân biệt 'engagement' (tương tác) vs 'commitment' (cam kết).
/kəmˈpɛtɪtər/
n.
đối thủ cạnh tranh
We analyzed competitor pricing before setting ours.
Chúng tôi phân tích giá của đối thủ trước khi đặt giá.
Chi tiết
The new product outperformed all major competitors.Sản phẩm mới vượt trội hơn tất cả đối thủ lớn.
Đồng nghĩarivalcontender
Cụm hay dùngmain competitorcompetitor analysisdirect competitorcompete with competitorsoutperform competitors
Họ từcompete (v.)competition (n.)competitive (adj.)competitively (adv.)
'Competitive market' = thị trường cạnh tranh. 'Competitive advantage' = lợi thế cạnh tranh.
/ˌdɪstrɪˈbjuːʃən/
n.
phân phối; hệ thống phân phối
Efficient distribution reduces product delivery time.
Phân phối hiệu quả giảm thời gian giao sản phẩm.
Chi tiết
They expanded their distribution network across Asia.Họ mở rộng mạng lưới phân phối trên toàn châu Á.
Đồng nghĩadeliverycirculation
Cụm hay dùngdistribution channeldistribution networkdistribution costmass distributionproduct distribution
Họ từdistribute (v.)distributor (n.)distributed (adj.)
'Distribution channel' = kênh phân phối (trực tiếp/gián tiếp). 'Distributor' = nhà phân phối.
/pəˈzɪʃənɪŋ/
n.
định vị (thị trường/thương hiệu)
Brand positioning sets you apart from competitors.
Định vị thương hiệu giúp bạn khác biệt với đối thủ.
Chi tiết
Their premium positioning justified the higher price.Định vị cao cấp của họ biện minh cho mức giá cao hơn.
Đồng nghĩaplacementdifferentiation
Cụm hay dùngbrand positioningmarket positioningproduct positioningcompetitive positioningpositioning strategy
Họ từposition (v./n.)reposition (v.)repositioning (n.)
'Positioning' trong marketing = cách thương hiệu muốn được khách hàng nhìn nhận. Khác 'placement' (vị trí vật lý).
/ˈsɛɡmənt/
n./v.
phân khúc; phân chia
They segment customers by age and income level.
Họ phân khúc khách hàng theo độ tuổi và thu nhập.
Chi tiết
The luxury segment grew despite economic slowdown.Phân khúc cao cấp tăng trưởng dù kinh tế chậm lại.
Đồng nghĩasectiondivision
Cụm hay dùngmarket segmentcustomer segmentsegment the markettarget segmentsegment analysis
Họ từsegmentation (n.)segmented (adj.)
'Market segmentation' = phân khúc thị trường. Hay gặp trong câu hỏi Part 4 về chiến lược kinh doanh.
/kənˈvɜːrʒən/
n.
chuyển đổi (từ khách hàng tiềm năng sang mua hàng)
Improving landing pages boosts conversion rates.
Cải thiện trang đích giúp tăng tỷ lệ chuyển đổi.
Chi tiết
Email marketing achieved a 5% conversion rate.Email marketing đạt tỷ lệ chuyển đổi 5%.
Đồng nghĩatransformationshift
Cụm hay dùngconversion rateincrease conversionconversion funnelconversion trackingsales conversion
Họ từconvert (v.)converted (adj.)
'Conversion rate' = tỷ lệ chuyển đổi (% người xem thực hiện hành động mua). Khái niệm then chốt trong digital marketing.
/niːʃ/
n./adj.
thị trường ngách; chuyên biệt
They found a profitable niche in organic skincare.
Họ tìm thấy một thị trường ngách sinh lời trong dưỡng da hữu cơ.
Chi tiết
A niche product targets a specific customer group.Sản phẩm thị trường ngách nhắm tới nhóm khách hàng cụ thể.
Đồng nghĩaspecialtysegment
Cụm hay dùngniche marketfind a nicheniche productniche audiencetarget a niche
'Niche market' = thị trường ngách (nhỏ nhưng chuyên biệt). Phát âm /niːʃ/ hoặc /nɪtʃ/ đều được chấp nhận.
/pɪtʃ/
n./v.
bài thuyết trình bán hàng; chào hàng
The agency prepared a strong pitch for the client.
Công ty quảng cáo chuẩn bị một bài chào hàng mạnh mẽ cho khách hàng.
Chi tiết
She pitched the new product idea to management.Cô ấy trình bày ý tưởng sản phẩm mới cho ban quản lý.
Đồng nghĩapresentationproposal
Cụm hay dùngsales pitchpitch an ideaelevator pitchpitch to investorspitch a campaign
'Elevator pitch' = bài thuyết trình ngắn gọn (30 giây). 'Pitch' dùng cho bán hàng, đề xuất dự án.
/əˈfɪliɪt/
n./v./adj.
chi nhánh; đối tác liên kết
Affiliate marketing drives traffic through partner websites.
Marketing liên kết tạo lưu lượng truy cập qua các website đối tác.
Chi tiết
The company has affiliates in twelve countries.Công ty có chi nhánh tại mười hai quốc gia.
Đồng nghĩapartnerassociate
Cụm hay dùngaffiliate marketingaffiliate programaffiliate partneraffiliate networkaffiliate commission
Họ từaffiliation (n.)affiliated (adj.)
'Affiliate marketing' = tiếp thị liên kết (người giới thiệu hưởng hoa hồng). Phổ biến trong e-commerce.
/ˈprɒspɛkt/
n./v.
khách hàng tiềm năng; tìm kiếm khách hàng
Sales teams contact prospects through email campaigns.
Nhóm bán hàng liên hệ khách hàng tiềm năng qua chiến dịch email.
Chi tiết
They prospected new markets in Southeast Asia.Họ tìm kiếm thị trường mới ở Đông Nam Á.
Đồng nghĩaleadpotential customer
Cụm hay dùngsales prospectprospect for customersqualified prospectprospect listconvert prospects
Họ từprospective (adj.)prospecting (n.)
'Prospect' (n.) = khách hàng tiềm năng. 'Prospective client' = khách hàng tương lai. Khác 'suspect' (chưa xác định nhu cầu).
/əˈpiːl/
n./v.
sức hấp dẫn; thu hút
The product's design appeals to younger buyers.
Thiết kế sản phẩm thu hút người mua trẻ hơn.
Chi tiết
Emotional appeals are powerful in advertising.Sự thu hút cảm xúc rất mạnh trong quảng cáo.
Đồng nghĩaattractdraw
Cụm hay dùngmass appealappeal to customersemotional appealbroad appealbrand appeal
Họ từappealing (adj.)unappealing (adj.)
'Appeal to' = thu hút, hấp dẫn ai đó. 'Mass appeal' = hấp dẫn đại chúng. Phân biệt với 'appeal' trong pháp lý (kháng cáo).
/ˈɪnsaɪt/
n.
hiểu biết sâu sắc; thông tin có giá trị
Customer insights guided the new product design.
Hiểu biết về khách hàng định hướng thiết kế sản phẩm mới.
Chi tiết
Data analysis provides valuable market insights.Phân tích dữ liệu cung cấp thông tin thị trường có giá trị.
Đồng nghĩaunderstandingintelligence
Cụm hay dùngconsumer insightmarket insightdata insightgain insightsactionable insights
Họ từinsightful (adj.)
'Insights' (số nhiều) = những hiểu biết có giá trị từ dữ liệu. 'Actionable insights' = thông tin có thể hành động được.
/ˈaʊtriːtʃ/
n.
tiếp cận (khách hàng/cộng đồng)
Email outreach helps connect with potential clients.
Tiếp cận qua email giúp kết nối với khách hàng tiềm năng.
Chi tiết
Community outreach builds goodwill for the brand.Tiếp cận cộng đồng xây dựng thiện chí cho thương hiệu.
Đồng nghĩacontactengagement
Cụm hay dùngemail outreachcommunity outreachoutreach campaigninfluencer outreachoutreach program
'Outreach' = chủ động tiếp cận ra bên ngoài. 'Outreach campaign' = chiến dịch tiếp cận khách hàng mới.
/ˌænəˈlɪtɪks/
n.
phân tích dữ liệu; hệ thống phân tích
Web analytics tracks visitor behavior on the site.
Phân tích web theo dõi hành vi của khách truy cập trên trang.
Chi tiết
Marketing analytics helps measure campaign performance.Phân tích marketing giúp đo lường hiệu quả chiến dịch.
Đồng nghĩadata analysismetrics
Cụm hay dùngweb analyticsmarketing analyticsdata analyticsanalytics toolsanalytics report
Họ từanalyze (v.)analyst (n.)analytical (adj.)
'Analytics' dùng như danh từ số ít: 'analytics is important'. Khác 'analysis' (bài phân tích cụ thể).
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...