| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
| phrase |
mang lại, gây ra
|
— | |
|
/ɛnd ʌp/
|
v. |
cuối cùng ở một nơi hoặc tình huống nào đó
They ended up at a small café after walking around.
Họ cuối cùng đã đến một quán cà phê nhỏ sau khi đi bộ.
Chi tiếtShe ended up choosing a different career path.Cô ấy cuối cùng đã chọn một con đường sự nghiệp khác.
Đồng nghĩaresultconclude
Cụm hay dùngend up lostend up together
Dùng khi nói về kết quả cuối cùng của một hành động.
|
— |
|
/ɡɛt baɪ/
|
phr.v. |
xoay sở được, sống qua ngày
She gets by on a modest salary.
Cô ấy xoay sở được với mức lương khiêm tốn.
Chi tiếtThey managed to get by without extra funding.Họ xoay sở qua được mà không cần thêm kinh phí.
Đồng nghĩamanagecope
Cụm hay dùngget by on a budgetjust get byget by without
Nhấn mạnh việc cố gắng vượt qua khó khăn tài chính hoặc tình huống thiếu thốn.
|
— |
|
/ɡɪv ʌp/
|
v. |
ngừng cố gắng làm gì đó
I decided to give up smoking for my health.
Tôi quyết định ngừng hút thuốc vì sức khỏe.
Chi tiếtDon't give up on your dreams.Đừng từ bỏ ước mơ của bạn.
Đồng nghĩaquitabandon
Cụm hay dùnggive up hopegive up a habit
Cách dùng phổ biến trong giao tiếp hàng ngày.
|
— |
| phrase |
lớn lên
|
— | |
| phr |
Mong đợi, trông chờ
I always look forward to the weekends because I can relax and spend time with friends.
Tôi luôn mong đợi cuối tuần vì tôi có thể thư giãn và dành thời gian với bạn bè.
Chi tiếtI look forward to our meeting next week.Tôi mong đợi cuộc họp của chúng ta vào tuần tới.
Đồng nghĩaanticipateawait
Cụm hay dùnglook forward to seeinglook forward to hearing
Thường dùng khi nói về sự kiện trong tương lai.
|
— | |
|
/teɪk ˈæftər/
|
phr. |
giống (tính cách, ngoại hình) ai trong gia đình
He takes after his father in character.
Anh ấy giống bố về tính cách.
Chi tiếtShe takes after her grandmother's looks.Cô ấy giống bà ngoại về ngoại hình.
Đồng nghĩaresemblelook like
Cụm hay dùngtake after someonetake after in appearance
Dùng cho di truyền hoặc tính cách.
|
— |
|
take up
|
phr.v. |
bắt đầu sở thích/ hoạt động, chiếm thời gian/không gian
|
— |
| n.phr |
trở thành
The abandoned warehouse was transformed to turn into a vibrant community center for local residents.
Nhà kho bị bỏ hoang đã được biến đổi để trở thành một trung tâm cộng đồng sôi động cho cư dân địa phương.
Chi tiếtThe caterpillar will turn into a butterfly.Con sâu sẽ trở thành bướm.
Đồng nghĩatransformbecome
Cụm hay dùngturn into a monsterturn into a success
Thường dùng để mô tả sự thay đổi.
|
— | |
|
/tɜrn aʊt/
|
v. |
xảy ra theo một cách cụ thể
It turned out that he was right all along.
Hóa ra anh ấy đã đúng từ đầu.
Chi tiếtThe event turned out to be a big success.Sự kiện hóa ra đã thành công lớn.
Đồng nghĩaresultprovehappen
Cụm hay dùngturn out wellturn out badlyturn out to be true
Thường dùng để chỉ kết quả của một sự việc.
|
— |
| phrase |
khởi động
|
— | |
|
work out
|
phr. |
tìm ra lời giải, tập thể dục,diễn biến/ kết thúc
|
— |
Đang tải...