Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · up · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

give up

/ɡɪv ʌp/ B1 IELTS

Nghĩa

ngừng cố gắng làm gì đó v.

Định nghĩa · to stop trying to do something

“I decided to give up smoking for my health.”Tôi quyết định ngừng hút thuốc vì sức khỏe.

“Don't give up on your dreams.”Đừng từ bỏ ước mơ của bạn.

Đồng nghĩa quitabandon

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện sự kiên trì.

Ghi chú · Cách dùng phổ biến trong giao tiếp hàng ngày.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...