Từ điển Anh–Việt

111.703 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ambitious

/æm'biʃəs/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #4287

Nghĩa thường dùng

Tham vọng tính từ

“She is ambitious and wants to be a doctor in the future.”Cô ấy tham vọng và muốn trở thành bác sĩ trong tương lai.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ambitious

/æm'biʃəs/

tính từ

  • có nhiều hoài bão, có nhiều khát vọng
  • có nhiều tham vọng
Định nghĩa tiếng Anh

a. having a strong desire for success or achievement s. requiring full use of your abilities or resources

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...