Từ điển Anh–Việt

112.354 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

arid

/'ærid/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #10724

Nghĩa thường dùng

Khô cằn tính từ

“The arid climate makes it difficult for crops to grow in that region.”Khí hậu khô cằn khiến việc trồng trọt ở khu vực đó trở nên khó khăn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

arid

/'ærid/

tính từ

  • khô cằn (đất)
  • (nghĩa bóng) khô khan, vô vị
Định nghĩa tiếng Anh

s. lacking sufficient water or rainfall s. lacking vitality or spirit; lifeless

Gợi ý (13)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...