arid
/'ærid/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #10724
Nghĩa thường dùng
Khô cằn
tính từ
“The arid climate makes it difficult for crops to grow in that region.”Khí hậu khô cằn khiến việc trồng trọt ở khu vực đó trở nên khó khăn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
arid
/'ærid/
tính từ
- khô cằn (đất)
- (nghĩa bóng) khô khan, vô vị
Định nghĩa tiếng Anh
s. lacking sufficient water or rainfall s. lacking vitality or spirit; lifeless