Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

asset

/'æset/ TOEFLIELTSGRECollins ★★★★ phổ biến #2094

Nghĩa thường dùng

tài sản danh từ

“Knowledge is a valuable asset.”Kiến thức là một tài sản quý giá.

Biến thể từ assets số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

asset

/'æset/

danh từ

  • (số nhiều) tài sản (của một người hay một công ty) có thể dùng để trả nợ
  • (số nhiều) tài sản của người không thể trả được nợ
  • (số nhiều) của cải, tài sản, vật thuộc quyền sở hữ
    • real assets: bất động sản
    • personal assets: động sản
  • (thông tục) vốn quý, vật có ích, vật quý
Định nghĩa tiếng Anh

n. a useful or valuable quality

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...