asset
/'æset/ TOEFLIELTSGRECollins ★★★★ phổ biến #2094
Nghĩa thường dùng
tài sản
danh từ
“Knowledge is a valuable asset.”Kiến thức là một tài sản quý giá.
Biến thể từ
assets số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
asset
/'æset/
danh từ
- (số nhiều) tài sản (của một người hay một công ty) có thể dùng để trả nợ
- (số nhiều) tài sản của người không thể trả được nợ
- (số nhiều) của cải, tài sản, vật thuộc quyền sở hữ
- real assets: bất động sản
- personal assets: động sản
- (thông tục) vốn quý, vật có ích, vật quý
Định nghĩa tiếng Anh
n. a useful or valuable quality