automatically
/.ɒ:tә'mætikli/ Oxford 3000 phổ biến #3946
Nghĩa thường dùng
một cách tự động
trạng từ
“The lights turn off automatically.”Đèn tự động tắt.
Trái nghĩa
manuallydeliberatelyconsciously
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
automatically
//
* phó từ- tự động
Định nghĩa tiếng Anh
r. in a reflex manner