Từ điển Anh–Việt

112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

deliberately

/di'libәrәtli/ TOEFLOxford 3000 phổ biến #4592

Nghĩa thường dùng

cố ý, có chủ đích trạng từ

“He deliberately chose to study late at night when it was quiet.”Anh ấy thong thả chọn học vào ban đêm khi mọi thứ yên tĩnh.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

deliberately

//

  • xem deliberate
Định nghĩa tiếng Anh

r with intention; in an intentional manner r in a deliberate unhurried manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...