Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

beetle

/'bi:tl/ Collins ★ phổ biến #7196

Nghĩa thường dùng

bọ cánh cứng danh từ

“The beetle has a hard shell and walks slowly.”Bọ cánh cứng có vỏ cứng và đi chậm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

beetle

/'bi:tl/

danh từ

  • cái chày

thành ngữ

  1. between the beetle and the block
    • trên đe dưới búa

ngoại động từ

  • giã bằng chày, đập bằng chày

danh từ

  • (động vật học) bọ cánh cứng
  • (thông tục) con gián ((cũng) black beetle)
  • người cận thị

thành ngữ

  1. blind as beetle; beetle blind
    • mù hoàn toàn

nội động từ

  • (từ lóng) đi vội vã, đi tất tưởi ((cũng) beetle along)
  • đi ra, đi chơi ((cũng) beetle off, away)

nội động từ

  • cheo leo, nhô ra (tảng đá)
  • treo trên sợi tóc (số phận)

tính từ

  • cheo leo, nhô ra (tảng đá)
  • cau lại có vẻ đe doạ (trán, lông mày)
  • rậm như sâu róm (lông mày)
Định nghĩa tiếng Anh

n. insect having biting mouthparts and front wings modified to form horny covers overlying the membranous rear wings v. fly or go in a manner resembling a beetle v. beat with a beetle s. jutting or overhanging

Gợi ý (14)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...