Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bizarre

/bi'za:/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #4957

Nghĩa thường dùng

kỳ quặc tính từ

“The story took a bizarre turn at the end.”Câu chuyện đã có một bước ngoặt kỳ quặc ở cuối.

Đồng nghĩa strangeweirdoddpeculiar
Trái nghĩa normalordinarycommon
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bizarre

/bi'za:/

tính từ

  • kỳ quái, kỳ lạ, kỳ dị
Định nghĩa tiếng Anh

s. conspicuously or grossly unconventional or unusual

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...