bizarre
/bi'za:/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #4957
Nghĩa thường dùng
kỳ quặc
tính từ
“The story took a bizarre turn at the end.”Câu chuyện đã có một bước ngoặt kỳ quặc ở cuối.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
bizarre
/bi'za:/
tính từ
- kỳ quái, kỳ lạ, kỳ dị
Định nghĩa tiếng Anh
s. conspicuously or grossly unconventional or unusual