capable
/'keipəbl/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2392
Nghĩa thường dùng
có khả năng
tính từ
“She is capable of great things.”Cô ấy có khả năng làm những điều vĩ đại.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
capable
/'keipəbl/
tính từ
- có tài, có năng lực giỏi
- a very capable doctor: một bác sĩ rất giỏi
- có thể, có khả năng, dám, cả gan
- show your teacher what you are capable of: hãy chứng tỏ cho thầy giáo biết anh có khả năng đến mức nào
- the situation in capable of improvement: tình hình có khả năng cải thiện được
Định nghĩa tiếng Anh
a. (usually followed by `of') having capacity or ability s. possibly accepting or permitting a. (followed by `of') having the temperament or inclination for