Từ điển Anh–Việt

112.168 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

able

/'eibl/ Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #385

Nghĩa thường dùng

có khả năng tính từ

“I am able to help you.”Tôi có khả năng giúp bạn.

Đồng nghĩa capablecompetentskillful
Trái nghĩa unableincapable
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

able

/'eibl/

tính từ

  • có năng lực, có tài
    • an able co-op manager: một chủ nhiệm hợp tác xã có năng lực
    • an able writer: một nhà văn có tài
    • to be able to: có thể
    • to be able to do something: có thể làm được việc gì
  • (pháp lý) có đủ tư cách, có đủ thẩm quyền
Định nghĩa tiếng Anh

a. (usually followed by `to') having the necessary means or skill or know-how or authority to do something s. have the skills and qualifications to do things well s. having inherent physical or mental ability or capacity s. having a strong healthy body

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...