able
/'eibl/ Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #385
Nghĩa thường dùng
có khả năng
tính từ
“I am able to help you.”Tôi có khả năng giúp bạn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
able
/'eibl/
tính từ
- có năng lực, có tài
- an able co-op manager: một chủ nhiệm hợp tác xã có năng lực
- an able writer: một nhà văn có tài
- to be able to: có thể
- to be able to do something: có thể làm được việc gì
- (pháp lý) có đủ tư cách, có đủ thẩm quyền
Định nghĩa tiếng Anh
a. (usually followed by `to') having the necessary means or skill or know-how or authority to do something s. have the skills and qualifications to do things well s. having inherent physical or mental ability or capacity s. having a strong healthy body