Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

compensation

/,kɔmpen'seiʃn/ TOEFLIELTSCollins ★★★ phổ biến #3796

Nghĩa thường dùng

đền bù danh từ

“He received compensation for the damage.”Anh ấy nhận được tiền đền bù cho thiệt hại.

Biến thể từ compensations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

compensation

/,kɔmpen'seiʃn/

danh từ

  • sự đền bù, sự bồi thường (thiệt hại); vật đền bù, vật bồi thường
    • to pay compensation to somebody for something: bồi thường cho ai về cái gì
  • (kỹ thuật) sự bù
Định nghĩa tiếng Anh

n. something (such as money) given or received as payment or reparation (as for a service or loss or injury) n. (psychiatry) a defense mechanism that conceals your undesirable shortcomings by exaggerating desirable behaviors

Gợi ý (9)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...