Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

conjecture

/kən'dʤektʃə/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #14535

Nghĩa thường dùng

Phỏng Đoán động từ

“Researchers often rely on conjecture when empirical data is insufficient to support a definitive conclusion.”Các nhà nghiên cứu thường dựa vào phỏng đoán khi dữ liệu thực nghiệm không đủ để hỗ trợ một kết luận chắc chắn.

Đồng nghĩa speculationsurmiseguess
Trái nghĩa factcertaintyproof
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

conjecture

/kən'dʤektʃə/

danh từ

  • sự phỏng đoán, sự ước đoán
    • to be right in a conjecture: phỏng đoán đúng
  • cách lần đọc (câu, đoạn trong một bản viết tay cổ)

động từ

  • đoán, phỏng đoán, ước đoán
  • đưa ra một cách lần đọc (câu, đoạn trong một bản viết tay cổ)
Định nghĩa tiếng Anh

n. reasoning that involves the formation of conclusions from incomplete evidence

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...