conjecture
/kən'dʤektʃə/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #14535
Nghĩa thường dùng
Phỏng Đoán
động từ
“Researchers often rely on conjecture when empirical data is insufficient to support a definitive conclusion.”Các nhà nghiên cứu thường dựa vào phỏng đoán khi dữ liệu thực nghiệm không đủ để hỗ trợ một kết luận chắc chắn.
Biến thể từ
conjectures số nhiều
conjectured quá khứ
conjectured quá khứ phân từ
conjecturing hiện tại phân từ
conjectures ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
conjecture
/kən'dʤektʃə/
danh từ
- sự phỏng đoán, sự ước đoán
- to be right in a conjecture: phỏng đoán đúng
- cách lần đọc (câu, đoạn trong một bản viết tay cổ)
động từ
- đoán, phỏng đoán, ước đoán
- đưa ra một cách lần đọc (câu, đoạn trong một bản viết tay cổ)
Định nghĩa tiếng Anh
n. reasoning that involves the formation of conclusions from incomplete evidence