Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

constant

/'kɒnstәnt/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #2386

Nghĩa thường dùng

liên tục tính từ

“She has a constant smile on her face.”Cô ấy luôn có một nụ cười trên mặt.

Biến thể từ constants số nhiều
Đồng nghĩa continuousperpetual
Trái nghĩa intermittentvariable
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

constant

//

  • bằng số, hằng lượng, số không đổi
  • c. of integration hằng số tích phân
  • c. of proportionality hệ số tỷ lệ
  • absolute c. hằng số tuyệt đối
  • arbitrary c. hằng số tuỳ ý
  • beam c. hằng số dầm
  • characteristic c. hằng số đặc trưng
  • coupling c. hằng số ngẫu hợp
  • damping c. hằng số làm tắt dần
  • dielectric c (vật lí) hằng số điện môi
  • elastic c hằng số đàn hồi
  • gravitation c. hằng số hấp dẫn
  • logical c. (logic học) hằng lượng lôgic
  • multiplication c.s of an algebra hằng số lượng nhận của một đại số
  • nummerical hằng số
  • oscillation c hằng số dao động
  • plase c. hằng số pha
  • separation c hằng số tách
  • structural c. hằng số kết cấu
  • time c hằng số thời gian
  • transferr c. hằng số di chuyển
Định nghĩa tiếng Anh

n. a quantity that does not vary n. a number representing a quantity assumed to have a fixed value in a specified mathematical context a. steadfast in purpose or devotion or affection

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...