Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

continuous

/kən'tinjuəs/ TOEFLOxford 3000Collins ★★ phổ biến #3422

Nghĩa thường dùng

liên tục tính từ

“The rain was continuous all day.”Cơn mưa đã liên tục suốt cả ngày.

Đồng nghĩa unbrokenconstantceaseless
Trái nghĩa intermittentbroken
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

continuous

/kən'tinjuəs/

tính từ

  • liên tục, liên tiếp, không dứt, không ngừng
    • continuous rain: mưa liên tục
    • continuous function: (toán học) hàm liên tục
  • (ngôn ngữ học) tiến hành
    • continuous from: hình thái tiến hành (động từ)
  • (rađiô) duy trì
    • continuous waves: sóng duy trì
Định nghĩa tiếng Anh

a. continuing in time or space without interruption a. of a function or curve; extending without break or irregularity

Gợi ý (21)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...