contact
/kɔntækt/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1480
Nghĩa thường dùng
liên lạc
danh từ
“You can contact me.”Bạn có thể liên lạc với tôi.
Biến thể từ
contacts số nhiều
contacted quá khứ phân từ
contacted quá khứ
contacting hiện tại phân từ
contacts ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
contact
/kɔntækt/
danh từ
- sự chạm, sự tiếp xúc
- our troops are in contact with the enemy: quân ta đã chạm với quân địch
- point of contact: điểm tiếp xúc
- (toán học) tiếp điểm
- (điện học) sự cho tiếp xúc; chỗ tiếp xúc (hai dòng điện); cái ngắt điện, cái công tắc ((cũng) contact piece)
- to break contact: cắt điện, ngắt điện
- sự tiếp xúc, sự giao thiệp, sự gặp gỡ, sự giao dịch, sự đi lại, sự lui tới
- to be in contact with someone: giao thiệp với ai, tiếp xúc với ai
- (số nhiều) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cơ hội gặp gỡ, cơ hội làm quen
- người đầu mối liên lạc
- (y học) người có thể truyền bệnh (vì đã tiếp xúc với người bệnh)
thành ngữ
- to come in (into) contact with
- tiếp xúc với, giao thiệp với
- out of contact
- không có quan hệ gì, không gần gũi, không tiếp xúc
- to lose contact with
- mất bóng (ai); đứt liên lạc với (ai); không gặp (ai)
ngoại động từ
- cho tiếp với, cho tiếp xúc với
Định nghĩa tiếng Anh
n. close interaction n. the act of touching physically n. the state or condition of touching or of being in immediate proximity n. the physical coming together of two or more things