Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

debt

/det/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1871

Nghĩa thường dùng

nợ danh từ

“He is in debt to the bank.”Anh ấy đang nợ ngân hàng.

Biến thể từ debts số nhiều
Trái nghĩa creditasset
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

debt

/det/

danh từ

  • nợ

thành ngữ

  1. a bad debt
    • món nợ không hy vọng được trả
  2. to be in debt
    • mang công mắc nợ
  3. to be in somebody's debt
    • mắc nợ ai
  4. to be deep (deeply) in debt
    • nợ ngập đầu
  5. to be out of debt
    • trả hết nợ
  6. to fall (gets, run) into debt
  7. to incur a debt
  8. to run in debt
    • mắc nợ
  9. he that dies, pays all debts
    • (tục ngữ) chết là hết nợ
  10. a debt of honour
    • nợ danh dự
  11. a debt of gratitude
    • chịu ơn ai
  12. debt of nature
    • sự chết
  13. to pay one's debt to nature
    • chết, trả nợ đời
Định nghĩa tiếng Anh

n. the state of owing something (especially money) n. money or goods or services owed by one person to another n. an obligation to pay or do something

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...