discrete
/dis'kri:t/ TOEFLIELTSGRE phổ biến #9847
Nghĩa thường dùng
riêng biệt
tính từ
“Discrete variables are important in statistics.”Các biến riêng biệt rất quan trọng trong thống kê.
Biến thể từ
discretes số nhiều
Trái nghĩa
continuous
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
discrete
/dis'kri:t/
tính từ
- riêng biệt, riêng rẽ, rời rạc
- discrete space: (toán học) không gian rời rạc
- (triết học) trừu tượng
Định nghĩa tiếng Anh
s. constituting a separate entity or part