Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

expression

/iks'preʃn/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1533

Nghĩa thường dùng

sự bày tỏ, biểu thức danh từ

“Her facial expression showed surprise.”Biểu cảm khuôn mặt cô ấy cho thấy sự ngạc nhiên.

Biến thể từ expressions số nhiều
Đồng nghĩa phrasestatementlook
Trái nghĩa suppression
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

expression

/iks'preʃn/

danh từ

  • sự vắt, sự ép, sự bóp
  • sự biểu lộ (tình cảm...), sự diễn cảm; sự biểu hiện (nghệ thuật...); sự diễn đạt (ý nghĩ...)
    • to read with expression: đọc diễn cảm
    • to give expression to one's feelings: biểu lộ tình cảm
  • nét, vẻ (mặt...); giọng (nói...)
  • thành ngữ, từ ngữ
  • (toán học) biểu thức
  • (y học) sự ấn (cho thai ra)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the feelings expressed on a person's face n. expression without words n. the communication (in speech or writing) of your beliefs or opinions n. (genetics) the process of expressing a gene

Gợi ý (14)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...