Từ điển Anh–Việt

112.253 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

finn

/fin/ phổ biến #8047

Nghĩa thường dùng

người Phần Lan danh từ

“A Finn I met at the conference spoke four languages fluently.”Một người Phần Lan tôi gặp ở hội nghị nói trôi chảy bốn thứ tiếng.

Biến thể từ finns số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

finn

/fin/

danh từ

  • người Phần-lan
Định nghĩa tiếng Anh

n. a native or inhabitant of Finland

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...