finn
/fin/ phổ biến #8047
Nghĩa thường dùng
người Phần Lan
danh từ
“A Finn I met at the conference spoke four languages fluently.”Một người Phần Lan tôi gặp ở hội nghị nói trôi chảy bốn thứ tiếng.
Biến thể từ
finns số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
finn
/fin/
danh từ
- người Phần-lan
Định nghĩa tiếng Anh
n. a native or inhabitant of Finland