Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gout

/gaut/ phổ biến #22526

Nghĩa thường dùng

Bệnh Gút danh từ

“He has gout, which makes his feet hurt a lot.”Anh ấy bị bệnh Gút, khiến chân anh ấy rất đau.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

gout

/gaut/

danh từ

  • (y học) bệnh gút
  • giọt, cục (máu...)
  • vết vấy bẩn
Định nghĩa tiếng Anh

n. a painful inflammation of the big toe and foot caused by defects in uric acid metabolism resulting in deposits of the acid and its salts in the blood and joints

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...