gout
/gaut/ phổ biến #22526
Nghĩa thường dùng
Bệnh Gút
danh từ
“He has gout, which makes his feet hurt a lot.”Anh ấy bị bệnh Gút, khiến chân anh ấy rất đau.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
gout
/gaut/
danh từ
- (y học) bệnh gút
- giọt, cục (máu...)
- vết vấy bẩn
Định nghĩa tiếng Anh
n. a painful inflammation of the big toe and foot caused by defects in uric acid metabolism resulting in deposits of the acid and its salts in the blood and joints