Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

immune

/i'mju:n/ TOEFLIELTSGRECollins ★★★ phổ biến #4200

Nghĩa thường dùng

miễn dịch tính từ

“Vaccination helps to make you immune to certain diseases.”Tiêm phòng giúp bạn miễn dịch với một số bệnh.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

immune

/i'mju:n/

tính từ

  • miễn khỏi, được miễn (cái gì)
    • to be immune from draft: được miễn tòng quân
    • to be immune from smallpox: miễn dịch, chống bệnh đậu mùa

danh từ

  • (y học) người được miễn dịch
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person who is immune to a particular infection a. relating to the condition of immunity s. secure against s. relating to or conferring immunity (to disease or infection)

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...