Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

implementation

/,implimen'teiʃn/ phổ biến #3530

Nghĩa thường dùng

thực hiện danh từ

“The implementation of the plan was successful.”Việc thực hiện kế hoạch đã thành công.

Biến thể từ implementations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

implementation

/,implimen'teiʃn/

danh từ

  • sự thi hành, sự thực hiện đây đủ
    • the implementation of an agreement: sự thi hành một hiệp định
  • sự bổ sung
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of implementing (providing a practical means for accomplishing something); carrying into effect

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...