Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

indigenous

/in'didʤinəs/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #3679

Nghĩa thường dùng

bản địa, nguyên sơ tính từ

“The indigenous people have a rich cultural heritage.”Người bản địa có một di sản văn hóa phong phú.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

indigenous

/in'didʤinəs/

tính từ

  • bản xứ
Định nghĩa tiếng Anh

s originating where it is found

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...