Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #3977

alien

/'eiljən/

tính từ

  • (thuộc) nước ngoài, (thuộc) chủng tộc khác
    • alien customs: những phong tục nước ngoài
  • alien from, to lạ, xa lạ, khác biệt; không có quan hệ gì với; không phải của mình
    • their way of thingking is alien from ours: cách suy nghĩ của họ khác với suy nghĩ của chúng ta
    • that question is alien to our subject: câu hỏi đó không có quan hệ gì với vấn đề của chúng ta
  • alien to trái với, ngược với
    • it's alien to my throughts: cái đó trái với những ý nghĩ của tôi

danh từ

  • người xa lạ; người không cùng chủng tộc, người khác họ
  • người nước ngoài, ngoại kiều
  • người bị thải ra khỏi..., người bị khai trừ ra khỏi...

ngoại động từ

  • (thơ ca) làm cho giận ghét; làm cho xa lánh ra
    • to alien someone from his friends: làm cho bạn bè xa lánh ai
  • (pháp lý) chuyển nhượng (tài sản...)
Định nghĩa tiếng Anh

v. transfer property or ownership\ns. not contained in or deriving from the essential nature of something\ns. being or from or characteristic of another place or part of the world

Gợi ý (22)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...