Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inherit

/in'herit/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #4471

Nghĩa thường dùng

Thừa kế động từ

“He will inherit his grandfather's house when he turns twenty.”Cậu ấy sẽ thừa kế ngôi nhà của ông khi cậu tròn hai mươi tuổi.

Đồng nghĩa receiveacquirecome into
Trái nghĩa bequeathgive
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

inherit

/in'herit/

ngoại động từ

  • hưởng, thừa hưởng, thừa kế

nội động từ

  • là người thừa kế
Định nghĩa tiếng Anh

v. obtain from someone after their death v. receive from a predecessor v. receive by genetic transmission

Gợi ý (11)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...