sake
/seik/ TOEFLIELTSCollins ★★★ phổ biến #3325
Nghĩa thường dùng
lợi ích
danh từ
“For the sake of peace, they decided to compromise.”Vì lợi ích của hòa bình, họ đã quyết định thỏa hiệp.
Biến thể từ
sakes số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sake
/seik/
danh từ
- mục đích, lợi ích
- for the sake of somebody; for somebody's sake: vì ai, vì lợi ích của ai
- for God's sake: vì Chúa
- for peace sake: vì hoà bình
- for old sake's sake: để tưởng nhớ thời xưa
- for someone's name's sake: vì tên tuổi của ai, vì thanh danh của ai
- art for art's sake: nghệ thuật vì nghệ thuật
Định nghĩa tiếng Anh
n. a reason for wanting something done n. Japanese alcoholic beverage made from fermented rice; usually served hot n. the purpose of achieving or obtaining