Từ điển Anh–Việt

111.654 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sake

/seik/ TOEFLIELTSCollins ★★★ phổ biến #3325

Nghĩa thường dùng

lợi ích danh từ

“For the sake of peace, they decided to compromise.”Vì lợi ích của hòa bình, họ đã quyết định thỏa hiệp.

Biến thể từ sakes số nhiều
Đồng nghĩa benefitinterestpurpose
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sake

/seik/

danh từ

  • mục đích, lợi ích
    • for the sake of somebody; for somebody's sake: vì ai, vì lợi ích của ai
    • for God's sake: vì Chúa
    • for peace sake: vì hoà bình
    • for old sake's sake: để tưởng nhớ thời xưa
    • for someone's name's sake: vì tên tuổi của ai, vì thanh danh của ai
    • art for art's sake: nghệ thuật vì nghệ thuật
Định nghĩa tiếng Anh

n. a reason for wanting something done n. Japanese alcoholic beverage made from fermented rice; usually served hot n. the purpose of achieving or obtaining

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...