Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

terrific

/tə'rifik/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #4237

Nghĩa thường dùng

Khủng khiếp tính từ

“The view from the top of the mountain was terrific and took my breath away.”Khung cảnh từ đỉnh núi thật khủng khiếp và làm tôi nghẹt thở.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

terrific

/tə'rifik/

tính từ

  • khủng khiếp, kinh khủng
  • (thông tục) hết mức; cực kỳ lớn
Định nghĩa tiếng Anh

s. very great or intense s. causing extreme terror

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...