unfortunately
Nghĩa thường dùng
“Unfortunately, the event was canceled.”Thật không may, sự kiện đã bị hủy.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unfortunately
//
* phó từ- (:for sombody) một cách đáng tiếc, không may
Định nghĩa tiếng Anh
r. by bad luck
Từ điển Anh–Việt
112.194 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Unfortunately, the event was canceled.”Thật không may, sự kiện đã bị hủy.
r. by bad luck
Đang tải...