Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fortunately

/'fɒitʃәnitli/ Collins ★★ phổ biến #4316

Nghĩa thường dùng

may mắn thay trạng từ

“Fortunately, we found a spare umbrella.”May mắn thay, chúng tôi tìm thấy một chiếc ô dự phòng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

fortunately

//

* phó từ
  • may mắn, may thay
Định nghĩa tiếng Anh

r. by good fortune

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...