Từ điển Anh–Việt

112.194 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

virtually

/'və:tjuəli/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2046

Nghĩa thường dùng

hầu như trạng từ

“The event was virtually attended by thousands of people.”Sự kiện đã được hàng ngàn người tham dự trực tuyến.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

virtually

/'və:tjuəli/

phó từ

  • thực sự, thực tế
  • hầu như, gần như
Định nghĩa tiếng Anh

r. in essence or effect but not in fact

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...