Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

convenient

/kən'vi:njənt/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★ phổ biến #5368

Nghĩa thường dùng

tiện lợi tính từ

“This location is very convenient for shopping.”Vị trí này rất tiện lợi cho việc mua sắm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

convenient

/kən'vi:njənt/

tính từ

  • tiện lợi, thuận lợi; thích hợp
    • to find a convenient opportunity to do something: tìm cơ hội thuận lợi để làm việc gì
    • convenient to the hand: thuận tay
Định nghĩa tiếng Anh

a. suited to your comfort or purpose or needs

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...