Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

actress

/'æktris/ Collins ★★★ phổ biến #3236

Nghĩa thường dùng

nữ diễn viên danh từ

“The actress delivered a powerful performance.”Nữ diễn viên đã đem đến một màn trình diễn mạnh mẽ.

Biến thể từ actresses số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

actress

/'æktris/

danh từ

  • nữ diễn viên, đào hát
Định nghĩa tiếng Anh

n. a female actor

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...