Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

administer

/əd'ministə/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #3661

Nghĩa thường dùng

quản lý, điều hành động từ

“The board administers the company's operations.”Hội đồng quản lý các hoạt động của công ty.

Trái nghĩa neglectignore
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

administer

/əd'ministə/

ngoại động từ

  • trông nom, quản lý; cai quản, cai trị
    • to administer the affairs of the state: quản lý công việc nhà nước
  • thi hành, thực hiện
    • to administer justice: thi hành công lý
  • làm lễ (tuyên thệ) cho (ai) tuyên thệ
    • to administer an oath to someone no end of remedies: cho ai uống đủ mọi thứ thuốc
  • đánh, giáng cho (đòn...)
    • to administer a blow: giáng cho một đòn
  • phân tán, phân phối
    • to administer relief among the poor: phân phát cứu tế cho người nghèo
  • cung cấp cho, cấp cho, cho (ai cái gì)

nội động từ

  • trông nom, quản lý; cai quản, cai trị
  • cung cấp, góp phần vào
    • to administer to someone's comfort: góp phần trợ cấp làm cho cuộc sống của ai được an nhàn
Định nghĩa tiếng Anh

v. work in an administrative capacity; supervise or be in charge of v. perform (a church sacrament) ritually v. give or apply (medications) v. direct the taking of

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...