Từ điển Anh–Việt

112.268 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

affected

/ə'fektid/ TOEFLGRE phổ biến #9017

Nghĩa thường dùng

bị ảnh hưởng tính từ

“He was affected by the news.”Anh ấy bị ảnh hưởng bởi tin tức.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

affected

/ə'fektid/

tính từ

  • (: to, towards) có ý (tốt, xấu... đối với ai)
    • to be well affected towards someone: có ý tốt đối với ai
  • xúc động
  • bị mắc, bị nhiễm (bệnh...)
    • to be affected with (by) a disease: bị mắc bệnh

tính từ

  • giả tạo, điệu bộ, màu mè, không tự nhiên
    • to be very affected in one's manners: điệu bô quá
    • affected laugh: tiếng cười giả tạo
Định nghĩa tiếng Anh

a. acted upon; influenced a. speaking or behaving in an artificial way to make an impression

Gợi ý (9)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...