Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

affirm

/ə'fə:m/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #5714

Nghĩa thường dùng

xác nhận, khẳng định (điều đúng đắn) động từ

“The spokesperson affirmed the company's commitment.”Người phát ngôn xác nhận cam kết của công ty.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

affirm

/ə'fə:m/

động từ

  • khẳng định, xác nhận; quả quyết
  • (pháp lý) xác nhân, phê chuẩn
Định nghĩa tiếng Anh

v. to declare or affirm solemnly and formally as true v. say yes to

Gợi ý (14)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...