affirmative
/ə'fə:mətiv/ Collins ★ phổ biến #5022
Nghĩa thường dùng
khẳng định; quả quyết
tính từ
“She gave an affirmative answer to the question.”Cô ấy đã đưa ra câu trả lời khẳng định cho câu hỏi.
Biến thể từ
affirmatives số nhiều
Đồng nghĩa
positivesupportivefavorable
Trái nghĩa
negativedissentingopposing
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
affirmative
/ə'fə:mətiv/
tính từ
- khẳng định; quả quyết
- an affirmative answer: câu trả lời khẳng định
danh từ
- lời khẳng định; lời nói "ừ" , lời nói "được"
- to answer in the affirmative: trả lời ừ, trả lời được
Định nghĩa tiếng Anh
n. a reply of affirmation a. affirming or giving assent s. expecting the best