Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

amber

/'æmbə/ Collins ★ phổ biến #13764

Nghĩa thường dùng

hổ phách danh từ

“Amber is often used in jewelry.”Hổ phách thường được sử dụng trong trang sức.

Biến thể từ ambers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

amber

/'æmbə/

danh từ

  • hổ phách
  • (định ngữ) bằng hổ phách; (có) màu hổ phách
Định nghĩa tiếng Anh

n. a deep yellow color n. a hard yellowish to brownish translucent fossil resin; used for jewelry s. of a medium to dark brownish yellow color

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...