Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

animate

/'ænimit/ GRE phổ biến #12412

Nghĩa thường dùng

làm sống động; tạo hoạt hình động từ

“The teacher animated the lesson with fun stories.”Giáo viên làm bài học trở nên sống động bằng những câu chuyện thú vị.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

animate

/'ænimit/

tính từ

  • có sinh khí, có sức sống
  • nhộn nhịp, náo nhiệt

ngoại động từ

  • làm cho sống, làm cho có sinh khí
  • làm nhộn nhịp, làm náo nhiệt, làm sinh động, làm sôi nổi
  • cổ vũ, làm phấn khởi
Định nghĩa tiếng Anh

v. give new life or energy to a. belonging to the class of nouns that denote living beings a. endowed with animal life as distinguished from plant life

Gợi ý (9)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...