Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ankle

/'æɳkl/ IELTSOxford 3000Collins ★★ phổ biến #3814

Nghĩa thường dùng

Mắt cá chân danh từ

“She sprained her ankle while playing basketball.”Cô ấy bị bong gân mắt cá chân khi chơi bóng rổ.

Biến thể từ ankles số nhiều
Đồng nghĩa jointtarsus
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ankle

/'æɳkl/

danh từ

  • mắt cá chân
    • to kick (knock) one's ankles: đi hai chân chạm mắt cá nhau
Định nghĩa tiếng Anh

n. a gliding joint between the distal ends of the tibia and fibula and the proximal end of the talus

Gợi ý (9)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...